cạm bẫy

noun
  1. Trap (nói khái quát)
    • bắt thú rừng bằng cạm bẫy
      to trap wild game
    • mật thám chăng cạm bẫy khắp nơi
      the secret police laid traps everywhere
cạm bẫy
Người thợ săn đặt một cái cạm bẫy trong rừng.